托马斯·阿奎纳
Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện
Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô
›托马斯·斯特恩斯·艾略特Tuō mǎ sī · Sì tè ēn sī · Ài lüè tèT. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh
›托马斯·哈代Tuō mǎ sī · Hā dàiThomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh
›托马斯Tuō mǎ sīThomas (tên nam)
›托里拆利Tuō lǐ chāi lìEvangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
›托育tuō yùchăm sóc trẻ em; nhà trẻ
›托管班tuō guǎn bānchương trình sau giờ học
›托里县Tuō lǐ xiànhuyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.