Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
括号括號

kuò hào

括号 là gì?

括号 [kuò hào] có nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 括号 trong tiếng Việt

  1. dấu ngoặc đơn
  2. dấu ngoặc

Cách đọc và ghi nhớ 括号

括号 được đọc là kuò hào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan