Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jié

拮 là gì?

[jié] có nghĩa là đối kháng; lao lực; vất vả.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拮 trong tiếng Việt

  1. đối kháng
  2. lao lực
  3. vất vả

Cách đọc và ghi nhớ 拮

được đọc là jié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối kháng; lao lực; vất vả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan