Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cặn từ việc khoan; núi xỉ
mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
máy khoan
nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và chăm chỉ
nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]
tập trung vào nhiệm vụ
chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan
giàn khoan (dầu)
khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan
tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không
khoan gỗ lấy lửa
nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; việc vô ích; ngõ cụt; xoay quanh chuyện vụn…
nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; gắng sức vô ích; ngõ cụt; xem…
đầu kẹp mũi khoan
nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc)
nắm chặt tay
kim cương; LT:顆|颗[ke1]
người độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
histidine (His), một axit amin thiết yếu
tiến hành khoan thăm dò
máy khoan
mũi khoan
len lỏi; xâm nhập; đau nhói; không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.)
côn trùng đục thân; sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), gây hại lớn cho nông nghiệp
biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển
áp lực lên mũi khoan
khoan lỗ; khoan
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào