Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đứt gãy phương vị (địa chất)
đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
cho thấy kết quả; có hiệu quả
đi xuống dốc; suy tàn; sa sút
để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó
mất dáng; mất hình; biến dạng
mất dáng; mất hình; biến dạng
làm cho có lệ
buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi
một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
mất dáng; bị biến dạng
mất dáng; bị biến dạng
(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông
zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
răng không đều; răng hô
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu
gặp may; gặp vận may
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)
đợi mà xem (ai đúng)
nước đi (trong cờ)
kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)
tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
biến thể của 卒[zu2]
giá để đồ cúng