Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
走向断层
zǒu xiàng duàn céng

đứt gãy phương vị (địa chất)

Cụm từ
走向滑动断层
zǒu xiàng huá dòng duàn céng

đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau

Cụm từ
走乡随乡
zǒu xiāng suí xiāng

(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã

Tục ngữ / châm ngôn
奏效
zòu xiào

cho thấy kết quả; có hiệu quả

Cụm từ
走下坡路
zǒu xià pō lù

đi xuống dốc; suy tàn; sa sút

Cụm từ
走心
zǒu xīn

để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó

Ngôn ngữ mạng
走形
zǒu xíng

mất dáng; mất hình; biến dạng

Cụm từ
走形儿
zǒu xíng r

mất dáng; mất hình; biến dạng

Cụm từ
走形式
zǒu xíng shì

làm cho có lệ

Cụm từ
走秀
zǒu xiù

buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)

Cụm từ
走穴
zǒu xué

(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi

Cụm từ
走眼
zǒu yǎn

một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán

Cụm từ
邹衍
Zōu Yǎn

Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
走样
zǒu yàng

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走样儿
zǒu yàng r

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走音
zǒu yīn

(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông

Cụm từ
驺虞
zōu yú

zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa

Cụm từ
齱齵
zōu yú

răng không đều; răng hô

Cụm từ
走圆场
zǒu yuán chǎng

đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)

Cụm từ
奏乐
zòu yuè

biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu

Cụm từ
走运
zǒu yùn

gặp may; gặp vận may

Cụm từ
奏折
zòu zhé

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
走着瞧
zǒu zhe qiáo

đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
走子
zǒu zǐ

nước đi (trong cờ)

Cụm từ
走资派
zǒu zī pài

kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
走卒
zǒu zú

tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)

Cụm từ
邹族
Zōu zú

Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
走嘴
zǒu zuǐ

lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)

Cụm từ

biến thể của 卒[zu2]

Từ vựng

giá để đồ cúng

Từ vựng