Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
组阁
zǔ gé

thành lập nội các

Cụm từ
阻隔
zǔ gé

cách ly; cắt đứt

Cụm từ
足弓
zú gōng

vòm (bàn chân)

Cụm từ
阻攻
zǔ gōng

chặn cú ném (bóng rổ) (Đài Loan)

Cụm từ
足够
zú gòu

đủ; đủ mức

Cụm từ
祖姑母
zǔ gū mǔ

chị em gái của ông nội; cụ bà

Cụm từ
祖国
zǔ guó

tổ quốc

Cụm từ
祖国光复会
Zǔ guó guāng fù huì

phong trào khôi phục tổ quốc

Cụm từ
祖国和平统一委员会
Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

Cụm từ
菹醢
zū hǎi

hành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)

Cụm từ
组合
zǔ hé

lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp

Cụm từ
组合论
zǔ hé lùn

toán tổ hợp

Cụm từ
组合拳
zǔ hé quán

một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp

Cụm từ
组合数学
zǔ hé shù xué

toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp

Cụm từ
组合音响
zǔ hé yīn xiǎng

dàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]

Viết tắt
租户
zū hù

người thuê; người thuê nhà

Cụm từ
足踝
zú huái

mắt cá chân

Cụm từ
zuì

biến thể của 最[zui4]

Từ vựng
zuì

biến thể cũ của 最[zui4]

Từ vựng
zuī

đỉnh núi

Từ vựng
zuǐ

biến thể phổ biến của 嘴[zui3]

Từ vựng
zuǐ

miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
zuì

sinh nhật đầu tiên của một đứa trẻ

Từ vựng
zuì

nhất; tính từ so sánh nhất

Từ vựng
zuì

xem 槜李[zui4 li3]; xem 槜李[Zui4 li3]

Từ vựng
zuī

nhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)

Từ vựng
zuì

chày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗ

Từ vựng
zuì

tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi

Từ vựng
zuì

tập hợp; nhỏ

Từ vựng
zuǐ

biến thể của 嘴[zui3]

Từ vựng