Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
软化
ruǎn huà

làm mềm

Cụm từ
软和
ruǎn huo

(khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu; êm ái; (lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng

Khẩu ngữ
软甲纲
ruǎn jiǎ gāng

Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác

Cụm từ
软件
ruǎn jiàn

phần mềm (máy tính)

Cụm từ
软件包
ruǎn jiàn bāo

gói phần mềm

Cụm từ
软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
软件技术
ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

Cụm từ
软件开发
ruǎn jiàn kāi fā

phát triển phần mềm

Cụm từ
软件开发人员
ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
软件平台
ruǎn jiàn píng tái

nền tảng phần mềm

Cụm từ
软件企业
ruǎn jiàn qǐ yè

công ty phần mềm

Cụm từ
软件系统
ruǎn jiàn xì tǒng

hệ thống phần mềm

Cụm từ
软脚虾
ruǎn jiǎo xiā

người yếu đuối; nhát gan

Cụm từ
软脚蟹
ruǎn jiǎo xiè

giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]

Cụm từ
软禁
ruǎn jìn

quản thúc tại gia

Cụm từ
阮晋勇
Ruǎn Jìn yǒng

Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

Cụm từ
软口盖
ruǎn kǒu gài

vòm miệng mềm; màn khẩu cái

Cụm từ
软库
Ruǎn kù

tập đoàn Softbank, công ty thương mại điện tử Nhật Bản

Cụm từ
软烂
ruǎn làn

(thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
软肋
ruǎn lèi

sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương

Cụm từ
软流层
ruǎn liú céng

quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软流圈
ruǎn liú quān

quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软毛
ruǎn máo

lông

Cụm từ
软绵绵
ruǎn mián mián

mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị

Cụm từ
软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục

Thành ngữ
软木
ruǎn mù

nút bần

Cụm từ
软木塞
ruǎn mù sāi

nút bần

Cụm từ
软木砖
ruǎn mù zhuān

gạch nút bần; sàn nút bần

Cụm từ
软呢
ruǎn ní

vải tuýt

Cụm từ
软泥
ruǎn ní

bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ