Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
软泥儿
ruǎn ní r

biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]

Cụm từ
软糯
ruǎn nuò

mềm và dẻo (cảm giác miệng)

Cụm từ
软盘
ruǎn pán

đĩa mềm

Cụm từ
软片
ruǎn piàn

phim (nhiếp ảnh)

Cụm từ
阮琴
ruǎn qín

xem 阮[ruan3]

Cụm từ
软弱
ruǎn ruò

yếu; ốm yếu; mềm yếu

Cụm từ
软实力
ruǎn shí lì

quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)

Cụm từ
软柿子
ruǎn shì zi

(thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ
软糖
ruǎn táng

kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)

Cụm từ
软梯
ruǎn tī

thang dây

Cụm từ
软体
ruǎn tǐ

(của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm

Cụm từ
软体动物
ruǎn tǐ dòng wù

động vật thân mềm

Cụm từ
软体配送者
ruǎn tǐ pèi sòng zhě

nhà phân phối phần mềm

Cụm từ
软体业
ruǎn tǐ yè

ngành công nghiệp phần mềm

Cụm từ
软文
ruǎn wén

bài viết quảng cáo

Cụm từ
软卧
ruǎn wò

giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)

Cụm từ
软席
ruǎn xí

ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc)

Cụm từ
阮咸
ruǎn xián

xem 阮[ruan3]

Cụm từ
软饮
ruǎn yǐn

nước ngọt

Cụm từ
软硬不吃
ruǎn yìng bù chī

không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục

Cụm từ
软硬件
ruǎn yìng jiàn

phần mềm và phần cứng

Cụm từ
软硬兼施
ruǎn yìng jiān shī

kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung

Cụm từ
软饮料
ruǎn yǐn liào

nước ngọt

Cụm từ
软龈音
ruǎn yín yīn

âm vòm mềm (ngôn ngữ học)

Cụm từ
软玉
ruǎn yù

ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4

Cụm từ
阮元
Ruǎn Yuán

học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)

Cụm từ
软脂酸
ruǎn zhī suān

axit palmitic (hoá học)

Cụm từ
软着陆
ruǎn zhuó lù

hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)

Cụm từ
软足类
ruǎn zú lèi

(thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang

Cụm từ
软坐
ruǎn zuò

ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)

Cụm từ