Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
ruǎn

đá giống ngọc

Từ vựng
ruǎn

biến thể cũ của 碝[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

(cổ) rút ngắn

Từ vựng
ruǎn

biến thể cổ của 軟|软[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

mềm; dẻo

Từ vựng
ruǎn

biến thể của 軟|软[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc

Từ vựng
阮安
Ruǎn Ān

Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành

Cụm từ
软包
ruǎn bāo

bánh mì mềm

Cụm từ
朊病毒
ruǎn bìng dú

prion (mầm bệnh)

Cụm từ
软尺
ruǎn chǐ

thước mềm; thước dây

Cụm từ
阮崇武
Ruǎn Chóng wǔ

Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
软磁碟
ruǎn cí dié

đĩa mềm

Cụm từ
软磁盘
ruǎn cí pán

đĩa mềm

Cụm từ
软刀子
ruǎn dāo zi

(nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt

Cụm từ
软碟
ruǎn dié

đĩa mềm

Cụm từ
软钉子
ruǎn dīng zi

nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Cụm từ
朊毒体
ruǎn dú tǐ

prion (sinh học phân tử)

Cụm từ
软腭
ruǎn è

vòm miệng mềm

Cụm từ
软耳朵
ruǎn ěr duo

người cả tin; cả tin

Cụm từ
软腭音
ruǎn è yīn

(ngôn ngữ học) âm vòm mềm

Cụm từ
软饭男
ruǎn fàn nán

người đàn ông được bao nuôi

Cụm từ
软膏
ruǎn gāo

thuốc mỡ; dạng kem

Cụm từ
软骨
ruǎn gǔ

sụn

Cụm từ
软管
ruǎn guǎn

ống mềm; ống dẻo

Cụm từ
软骨病
ruǎn gǔ bìng

bệnh sụn (y học)

Cụm từ
软骨头
ruǎn gǔ tou

người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống

Cụm từ
软骨鱼
ruǎn gǔ yú

cá sụn (như cá mập)

Cụm từ
软骨鱼类
ruǎn gǔ yú lèi

các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)

Cụm từ
软焊
ruǎn hàn

hàn thiếc

Cụm từ