Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
汝州
Rǔ zhōu

Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
汝州市
Rǔ zhōu shì

Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
乳猪
rǔ zhū

lợn sữa

Cụm từ
入主
rù zhǔ

xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)

Cụm từ
入住
rù zhù

nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
入赘
rù zhuì

đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ
孺子
rú zǐ

(văn học) trẻ con

Cụm từ
褥子
rù zi

đệm bông; LT:床[chuang2]

Cụm từ
入罪
rù zuì

hình sự hóa (một hoạt động)

Cụm từ
入罪化
rù zuì huà

hình sự hóa (một hoạt động)

Cụm từ
如醉如痴
rú zuì rú chī

nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

Thành ngữ
入樽
rù zūn

úp rổ

Cụm từ
入座
rù zuò

vào chỗ ngồi

Cụm từ
如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái

Thành ngữ