Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
封开
Fēng kāi

huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封开县
Fēng kāi xiàn

huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封控
fēng kòng

phong tỏa

Cụm từ
风控
fēng kòng

kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])

Viết tắt
封口
fēng kǒu

đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng

Cụm từ
风口
fēng kǒu

lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt

Cụm từ
封口费
fēng kǒu fèi

tiền bịt miệng

Cụm từ
风口浪尖
fēng kǒu làng jiān

nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh

Cụm từ
疯狂
fēng kuáng

điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại

Cụm từ
蜂蜡
fēng là

sáp ong

Cụm từ
风浪
fēng làng

gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ

Cụm từ
风浪板
fēng làng bǎn

(Trung) lướt ván buồm; ván buồm

Cụm từ
风冷
fēng lěng

làm mát bằng không khí

Cụm từ
封里
fēng lǐ

bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Cụm từ
锋利
fēng lì

sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
风力
fēng lì

lực gió; năng lượng gió

Cụm từ
凤梨
fèng lí

quả dứa

Cụm từ
风凉话
fēng liáng huà

mỉa mai; châm chọc; lời cợt nhả

Cụm từ
风力发电厂
fēng lì fā diàn chǎng

trang trại điện gió; công viên năng lượng gió

Cụm từ
凤梨可乐达
fèng lí kě lè dá

piña colada

Cụm từ
凤林
Fèng lín

trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
风铃
fēng líng

chuông gió

Cụm từ
凤林镇
Fèng lín zhèn

trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
凤梨释迦
fèng lí shì jiā

quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được

Cụm từ
风力水车
fēng lì shuǐ chē

cối xay nước chạy bằng sức gió

Cụm từ
凤梨酥
fèng lí sū

bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Cụm từ
风流
fēng liú

xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng

Cụm từ
风流佳话
fēng liú jiā huà

chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn

Cụm từ
风流倜傥
fēng liú tì tǎng

phong độ; lịch lãm; hào hoa

Cụm từ
风流蕴藉
fēng liú yùn jiè

điềm đạm và tao nhã

Cụm từ