Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
buổi trình diễn thời trang
công sức đổ sông đổ bể
phần phụ vô dụng; sự thừa thãi
tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc
bám dính; đính kèm
vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm
phó giám đốc; phó trưởng ban
đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
phó chủ tịch
y học bổ trợ
ngôn ngữ phụ trợ
gửi (bản thảo) đến nhà in
Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách
cái rìu; rìu nhỏ; LT:把[ba3]
cha và con trai
phụ tử (Aconitum carmichaelii)
tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân
phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)
phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ
phó tổng thống
giàu có; dồi dào
thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
biến thể của 服罪[fu2 zui4]
thừa nhận tội; nhận tội
ngồi tư thế hoa sen
hỗ trợ (thường là quân vương)
Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
tác dụng phụ