Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
服装秀
fú zhuāng xiù

buổi trình diễn thời trang

Cụm từ
付诸东流
fù zhū dōng liú

công sức đổ sông đổ bể

Cụm từ
附赘悬疣
fù zhuì xuán yóu

phần phụ vô dụng; sự thừa thãi

Cụm từ
祓濯
fú zhuó

tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc

Cụm từ
附着
fù zhuó

bám dính; đính kèm

Cụm từ
附着物
fù zhuó wù

vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm

Cụm từ
副主任
fù zhǔ rèn

phó giám đốc; phó trưởng ban

Cụm từ
付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)

Thành ngữ
副主席
fù zhǔ xí

phó chủ tịch

Cụm từ
辅助医疗
fǔ zhù yī liáo

y học bổ trợ

Cụm từ
辅助语
fǔ zhù yǔ

ngôn ngữ phụ trợ

Cụm từ
付梓
fù zǐ

gửi (bản thảo) đến nhà in

Cụm từ
夫子
fū zǐ

Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách

Cụm từ
斧子
fǔ zi

cái rìu; rìu nhỏ; LT:把[ba3]

Cụm từ
父子
fù zǐ

cha và con trai

Cụm từ
附子
fù zǐ

phụ tử (Aconitum carmichaelii)

Cụm từ
夫子自道
Fū zǐ zì dào

tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Cụm từ
副总裁
fù zǒng cái

phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)

Cụm từ
副总理
fù zǒng lǐ

phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ

Cụm từ
副总统
fù zǒng tǒng

phó tổng thống

Cụm từ
富足
fù zú

giàu có; dồi dào

Cụm từ
腹足
fù zú

thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
腹足纲
fù zú gāng

lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
伏罪
fú zuì

biến thể của 服罪[fu2 zui4]

Cụm từ
服罪
fú zuì

thừa nhận tội; nhận tội

Cụm từ
趺坐
fū zuò

ngồi tư thế hoa sen

Cụm từ
辅佐
fǔ zuǒ

hỗ trợ (thường là quân vương)

Cụm từ
傅作义
Fù Zuò yì

Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa

Cụm từ
副作用
fù zuò yòng

tác dụng phụ

Cụm từ