Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)
(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương
đới khâu nối (địa chất)
sông đóng băng vào mùa đông
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
ong chúa
hào phóng; dồi dào
Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
lời nói điên; rồ; vô lý
sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió
hoa lệ
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
phượng hoàng
thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]
Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa
Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA
sữa ong chúa
(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ
Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Chòm sao Phượng Hoàng
xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]
Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu
đang thời kỳ đỉnh cao
phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)
hội nghị thượng đỉnh