Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
风寒
fēng hán

gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)

Cụm từ
封号
fēng hào

(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Cụm từ
缝合
féng hé

khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương

Cụm từ
缝合带
fèng hé dài

đới khâu nối (địa chất)

Cụm từ
封河期
fēng hé qī

sông đóng băng vào mùa đông

Cụm từ
风和日丽
fēng hé rì lì

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
风和日暖
fēng hé rì nuǎn

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暄
fēng hé rì xuān

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
蜂后
fēng hòu

ong chúa

Cụm từ
丰厚
fēng hòu

hào phóng; dồi dào

Cụm từ
奉化
Fèng huà

Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
疯话
fēng huà

lời nói điên; rồ; vô lý

Cụm từ
风化
fēng huà

sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió

Cụm từ
风华
fēng huá

hoa lệ

Cụm từ
风华绝代
fēng huá jué dài

phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song

Thành ngữ
奉还
fèng huán

hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)

Cụm từ
凤凰
fèng huáng

phượng hoàng

Cụm từ
凤凰城
Fèng huáng chéng

thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]

Cụm từ
凤凰古城
Fèng huáng Gǔ chéng

Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa

Cụm từ
凤凰号
Fèng huáng Hào

Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA

Cụm từ
蜂皇浆
fēng huáng jiāng

sữa ong chúa

Cụm từ
凤凰男
fèng huáng nán

(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ

Ngôn ngữ mạng
凤凰县
Fèng huáng Xiàn

Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
凤凰座
Fèng huáng zuò

Chòm sao Phượng Hoàng

Cụm từ
风化区
fēng huà qū

xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]

Cụm từ
奉化市
Fèng huà shì

Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
风花雪月
fēng huā xuě yuè

gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu

Thành ngữ
风华正茂
fēng huá zhèng mào

đang thời kỳ đỉnh cao

Cụm từ
风化作用
fēng huà zuò yòng

phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)

Cụm từ
峰会
fēng huì

hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ