Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
đậy lửa (để cháy chậm)
đốt lửa làm tín hiệu báo động
(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒[Ne2 zha5] sử dụng; (nghĩa…
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)
tiền lương; lương
ngày họp chợ
quạt; máy thông gió
tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật
chế độ phong kiến; phong kiến
(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
xã hội phong kiến
thời đại phong kiến
tư tưởng phong kiến
(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
chủ nghĩa phong kiến
người cai trị phong kiến
chủ nghĩa phong kiến
keo ong
Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc