Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
封火
fēng huǒ

đậy lửa (để cháy chậm)

Cụm từ
烽火
fēng huǒ

đốt lửa làm tín hiệu báo động

Cụm từ
风火轮
fēng huǒ lún

(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒[Ne2 zha5] sử dụng; (nghĩa…

Cụm từ
烽火四起
fēng huǒ sì qǐ

lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
峰火台
fēng huǒ tái

tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cụm từ
俸给
fèng jǐ

tiền lương; lương

Cụm từ
逢集
féng jí

ngày họp chợ

Cụm từ
风机
fēng jī

quạt; máy thông gió

Cụm từ
风纪
fēng jì

tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật

Cụm từ
封建
fēng jiàn

chế độ phong kiến; phong kiến

Cụm từ
讽谏
fěng jiàn

(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo

Cụm từ
封疆
fēng jiāng

vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh

Cụm từ
封建社会
fēng jiàn shè huì

xã hội phong kiến

Cụm từ
封建时代
fēng jiàn shí dài

thời đại phong kiến

Cụm từ
封建思想
fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

Cụm từ
丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
封建制度
fēng jiàn zhì dù

chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
封建主
fēng jiàn zhǔ

người cai trị phong kiến

Cụm từ
封建主义
fēng jiàn zhǔ yì

chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
蜂胶
fēng jiāo

keo ong

Cụm từ
冯骥才
Féng Jì cái

Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人

Cụm từ
奉节
Fèng jié

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉节县
Fèng jié Xiàn

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
封禁
fēng jìn

cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)

Cụm từ
风景
fēng jǐng

phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风镜
fēng jìng

kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)

Cụm từ
风景线
fēng jǐng xiàn

một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Cụm từ
蜂聚
fēng jù

tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông

Cụm từ
封爵
fēng jué

phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc

Cụm từ