Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
风流云散
fēng liú yún sàn

nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流韵事
fēng liú yùn shì

thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
风流债
fēng liú zhài

nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình

Cụm từ
凤梨园
fèng lí yuán

đồn điền dứa; vườn dứa

Cụm từ
俸禄
fèng lù

lương của quan chức (thời phong kiến)

Cụm từ
封路
fēng lù

phong toả đường; phong toả một con đường

Cụm từ
峰峦
fēng luán

đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
丰满
fēng mǎn

đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

Cụm từ
锋芒
fēng máng

đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋铓
fēng máng

biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露
fēng máng bì lù

phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛
fēng máng nèi liǎn

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
风马牛不相及
fēng mǎ niú bù xiāng jí

hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
丰满区
Fēng mǎn qū

quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
风貌
fēng mào

phong cách; tác phong; tinh thần

Cụm từ
凤毛麟角
fèng máo lín jiǎo

nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm

Thành ngữ
风马旗
fēng mǎ qí

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
丰美
fēng měi

phong phú và thịnh vượng

Cụm từ
冯梦龙
Féng Mèng lóng

Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]

Cụm từ
蜂蜜
fēng mì

mật ong

Cụm từ
风靡
fēng mǐ

thời trang; phổ biến

Cụm từ
封面
fēng miàn

bìa (của ấn phẩm)

Cụm từ
锋面
fēng miàn

front (khí tượng)

Cụm từ
蜂蜜酒
fēng mì jiǔ

rượu mật ong

Cụm từ
奉命
fèng mìng

nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh

Cụm từ
蜂鸣器
fēng míng qì

chuông báo

Cụm từ
风靡一时
fēng mǐ yī shí

thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
疯魔
fēng mó

điên; cuồng; bị mê hoặc; mê hoặc

Cụm từ
风魔
fēng mó

biến thể của 瘋魔|疯魔[feng1 mo2]

Cụm từ
枫木
fēng mù

gỗ phong

Cụm từ