Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ
năng lượng gió
đất niêm phong; chất lute
năm thịnh vượng; năm được mùa
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
chim ruồi
huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
bò rừng
bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)
phân chia công việc; phân công lao động
công ty con; văn phòng chi nhánh
(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó
dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ
lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
điên cuồng
nổi lên; tuần hành đông đảo
tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến
lương
nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
đứt gió (khí tượng)
đàn organ ống (nhạc cụ)
dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v
Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam