Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
丰南
Fēng nán

quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰南区
Fēng nán qū

quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
冯内果
Féng nèi guǒ

Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ

Cụm từ
风能
fēng néng

năng lượng gió

Cụm từ
封泥
fēng ní

đất niêm phong; chất lute

Cụm từ
丰年
fēng nián

năm thịnh vượng; năm được mùa

Cụm từ
逢年过节
féng nián guò jié

vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Cụm từ
蜂鸟
fēng niǎo

chim ruồi

Cụm từ
丰宁
Fēng níng

huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁满族自治县
Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁县
Fēng níng xiàn

Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
犎牛
fēng niú

bò rừng

Cụm từ
疯牛病
fēng niú bìng

bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)

Cụm từ
分工
fēn gōng

phân chia công việc; phân công lao động

Cụm từ
分公司
fēn gōng sī

công ty con; văn phòng chi nhánh

Cụm từ
奉陪
fèng péi

(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó

Cụm từ
丰沛
fēng pèi

dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ

Cụm từ
封皮
fēng pí

lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)

Cụm từ
风平浪静
fēng píng làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风泼
fēng pō

điên cuồng

Cụm từ
蜂起
fēng qǐ

nổi lên; tuần hành đông đảo

Cụm từ
风气
fēng qì

tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

Cụm từ
俸钱
fèng qián

lương

Cụm từ
风起潮涌
fēng qǐ cháo yǒng

nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
风切变
fēng qiē biàn

đứt gió (khí tượng)

Cụm từ
风琴
fēng qín

đàn organ ống (nhạc cụ)

Cụm từ
风情
fēng qíng

dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v

Cụm từ
凤庆
Fèng qìng

Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
风情万种
fēng qíng wàn zhǒng

(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
凤庆县
Fèng qìng Xiàn

Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ