吓
dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
吓 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “làm hoảng sợ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吓 cùng cụm 恐吓 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xià, từ thường mang nghĩa “làm hoảng sợ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là hè, từ thường mang nghĩa “dọa”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đe dọa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm kinh hãi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bị khiếp sợ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm cho sợ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng
›嗬hē(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) ồ!; wow!
›嚯huò(thán từ) bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên; (thán từ) âm thanh cười
›嚄huò(thán từ) ô!
›𠯠huīnói sai hoặc không đúng; xấu xí
›回huíxoay vòng; quay lại; quay quanh; trả lời; trở về; xoay; chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); lần…
›嚆hāoâm thanh; tiếng ồn
›嚎háotru; hú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.