吓嚇
吓 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 吓 trong tiếng Việt
dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)