合
đóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ nhất của ngũ cung; biến thể cũ của 盒[he2]
đóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ nhất của ngũ cung; biến thể cũ của 盒[he2]
合 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đóng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 合 cùng cụm 合作 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hé, từ thường mang nghĩa “đóng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là gě, từ thường mang nghĩa “100 ml”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 和[he2]
›和hèlàm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
›和huòtrộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
›厷hóngbiến thể cũ của 宏[hong2]
›后hòuhoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
›含hánngậm trong miệng; chứa đựng
›吭hángcổ họng
›吰hóngloảng xoảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.