Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

合 là gì?

[hé] có nghĩa là đóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ nhất của ngũ cung; biến thể cũ của 盒[he2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合 trong tiếng Việt

  1. đóng
  2. gia nhập
  3. phù hợp
  4. bằng
  5. toàn bộ
  6. cùng nhau
  7. vòng (trong chiến đấu)
  8. giao hội (thiên văn)
  9. nốt thứ nhất của ngũ cung
  10. biến thể cũ của 盒[he2]

Cách đọc và ghi nhớ 合

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ nhất của ngũ cung; biến thể cũ của 盒[he2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan