Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ cuộc.; Không bao giờ được nói chết
mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội
trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ); nịnh nọt giả tạo
(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc
nghĩa đen: trời rung đất chuyển; sự thay đổi to lớn đang diễn ra (thành ngữ)
mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống lại
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
đường trơn do mưa (thành ngữ)
nếu thời tiết cho phép (thành ngữ)
bình yên thoải mái (thành ngữ)
thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ); lý tưởng; hoàn hảo; (một cặp) trời sinh; một cặp hoàn hảo
nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
một cặp trời sinh (thành ngữ)
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)