Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
跳出火坑
tiào chū huǒ kēng

nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Thành ngữ
挑灯夜战
tiǎo dēng yè zhàn

giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc

Thành ngữ
条分缕析
tiáo fēn lǚ xī

phân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)

Thành ngữ
调三窝四
tiáo sān wō sì

gieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
条条大路通罗马
tiáo tiáo dà lù tōng Luó mǎ

mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
条条框框
tiáo tiáo kuàng kuàng

khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy định và hạn chế

Thành ngữ
调嘴学舌
tiáo zuǐ xué shé

xúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ
体大思精
tǐ dà sī jīng

rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết)

Thành ngữ
铁齿铜牙
tiě chǐ tóng yá

người nói năng lưu loát và hùng biện (thành ngữ)

Thành ngữ
铁打的衙门,流水的官
tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi

Thành ngữ
铁将军把门
tiě jiāng jūn bǎ mén

nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong

Thành ngữ
铁面无私
tiě miàn wú sī

công bằng nghiêm minh và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
铁树开花
tiě shù kāi huā

nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có

Thành ngữ
提纲挈领
tí gāng qiè lǐng

tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu

Thành ngữ
替古人担忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Thành ngữ
替古人耽忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Thành ngữ
醍醐灌顶
tí hú guàn dǐng

nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ

Thành ngữ
啼饥号寒
tí jī háo hán

đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Thành ngữ
涕泪交流
tì lèi jiāo liú

nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương

Thành ngữ
听而不闻
tīng ér bù wén

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
铤而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ
听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ
听其言观其行
tīng qí yán guān qí xíng

nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ
听天安命
tīng tiān ān mìng

chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)

Thành ngữ
听天由命
tīng tiān yóu mìng

(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi

Thành ngữ
听信谣言
tīng xìn yáo yán

tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)

Thành ngữ
停滞不前
tíng zhì bù qián

mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên

Thành ngữ
提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái

Thành ngữ