Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ
giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
phân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)
gieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)
mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)
khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy định và hạn chế
xúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)
rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết)
người nói năng lưu loát và hùng biện (thành ngữ)
nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi
nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong
công bằng nghiêm minh và liêm khiết (thành ngữ)
nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có
tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)
nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái