Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
điều một người nghe và thấy (thành ngữ)
bó tay bó chân (thành ngữ); gò bó
(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)
cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)
thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
(thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ); giải quyết trong thời gian ngắn nhất; cách làm nhanh chóng
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
loại cũ thay mới (thành ngữ)
thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng
bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực
mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)
(thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau
nghĩa đen mặt trời mọc ở phía tây (thành ngữ); nghĩa bóng chuyện không thể xảy ra; điều vô lý
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)
nói chuyện cổ kim (thành ngữ); trò chuyện tự do; thảo luận mọi thứ
nói thì dễ hơn làm (thành ngữ)