Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
他乡遇故知
tā xiāng yù gù zhī

gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)

Thành ngữ
天崩地裂
tiān bēng dì liè

trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn

Thành ngữ
天兵天将
tiān bīng tiān jiàng

quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội

Thành ngữ
天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
天差地别
tiān chā dì bié

(thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
天长地久
tiān cháng dì jiǔ

tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
天长日久
tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天道酬勤
tiān dào chóu qín

Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
天低吴楚,眼空无物
tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Thành ngữ
天地悬隔
tiān dì xuán gé

nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm

Thành ngữ
天妒英才
tiān dù yīng cái

ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ

Thành ngữ
天翻地覆
tiān fān dì fù

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
天高皇帝远
tiān gāo huáng dì yuǎn

nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Thành ngữ
天公不作美
tiān gōng bù zuò měi

Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến

Thành ngữ
天公地道
tiān gōng dì dào

hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Thành ngữ
天公作美
tiān gōng zuò měi

Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])

Thành ngữ
天寒地冻
tiān hán dì dòng

thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt

Thành ngữ
天花乱坠
tiān huā luàn zhuì

nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
天荒地老
tiān huāng dì lǎo

(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
天机不可泄漏
tiān jī bù kě xiè lòu

nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn

Thành ngữ
天机不可泄露
tiān jī bù kě xiè lù

nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn

Thành ngữ
天经地义
tiān jīng dì yì

nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên

Thành ngữ
田忌赛马
Tián Jì sài mǎ

Điền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)

Thành ngữ
天理难容
tiān lǐ nán róng

Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận

Thành ngữ
天罗地网
tiān luó dì wǎng

lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天马行空
tiān mǎ xíng kōng

như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong phong cách

Thành ngữ
天壤之别
tiān rǎng zhī bié

nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái ngược; khác nhau một trời một vực; một trời một vực

Thành ngữ
天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)

Thành ngữ
天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Thành ngữ
天上下刀子
tiān shàng xià dāo zi

nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập

Thành ngữ