Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)
trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn
quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội
không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi
(thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn
tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu
sau một thời gian dài (thành ngữ)
Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)
trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn
nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến
hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])
thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên
Điền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)
Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt
như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong phong cách
nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái ngược; khác nhau một trời một vực; một trời một vực
không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập