Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chính xác hoàn hảo (thành ngữ); tỉ mỉ đến từng chi tiết
nghĩa đen: tro tàn cháy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng; điều xấu quay lại ám ảnh
bất chấp sống chết (thành ngữ)
bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa
nút bí ẩn khó gỡ (thành ngữ); vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
chuyện thường gặp (thành ngữ)
cực kỳ nghèo khó (thành ngữ)
nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là không thể thay thế
nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực
hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; sống sót trong đường tơ kẽ tóc
(thành ngữ) ngõ cụt; con đường diệt vong
nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng
nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết
nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ
âm mưu phản quốc (thành ngữ)
mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ
mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nối
thập tử nhất sinh (thành ngữ); chịu khổ cùng cực; cận kề cái chết
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)
năm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)
bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh
đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện
như cười mà không phải cười (thành ngữ)
nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)
chịu khổ chỉ để giữ thể diện (thành ngữ)
(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
cái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa; chết không tự nhiên