Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
丝毫不差
sī háo bù chā

chính xác hoàn hảo (thành ngữ); tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
死灰复燃
sǐ huī fù rán

nghĩa đen: tro tàn cháy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng; điều xấu quay lại ám ảnh

Thành ngữ
死活不顾
sǐ huó bù gù

bất chấp sống chết (thành ngữ)

Thành ngữ
四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa

Thành ngữ
死结难解
sǐ jié nán jiě

nút bí ẩn khó gỡ (thành ngữ); vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

Thành ngữ
司空见惯
sī kōng jiàn guàn

chuyện thường gặp (thành ngữ)

Thành ngữ
笥匮囊空
sì kuì náng kōng

cực kỳ nghèo khó (thành ngữ)

Thành ngữ
死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là không thể thay thế

Thành ngữ
四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực

Thành ngữ
死里逃生
sǐ lǐ táo shēng

hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; sống sót trong đường tơ kẽ tóc

Thành ngữ
死路一条
sǐ lù yī tiáo

(thành ngữ) ngõ cụt; con đường diệt vong

Thành ngữ
死马当活马医
sǐ mǎ dàng huó mǎ yī

nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
司马昭之心路人皆知
Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
四面楚歌
sì miàn Chǔ gē

nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Thành ngữ
私谋叛国
sī móu pàn guó

âm mưu phản quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
死皮赖脸
sǐ pí lài liǎn

mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ

Thành ngữ
四平八稳
sì píng bā wěn

mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Thành ngữ
思前想后
sī qián xiǎng hòu

cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Thành ngữ
死去活来
sǐ qù huó lái

thập tử nhất sinh (thành ngữ); chịu khổ cùng cực; cận kề cái chết

Thành ngữ
似是而非
sì shì ér fēi

tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)

Thành ngữ
四世同堂
sì shì tóng táng

bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
似水年华
sì shuǐ nián huá

năm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)

Thành ngữ
四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh

Thành ngữ
四通八达
sì tōng bā dá

đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía

Thành ngữ
死无对证
sǐ wú duì zhèng

người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không thể kể chuyện

Thành ngữ
似笑非笑
sì xiào fēi xiào

như cười mà không phải cười (thành ngữ)

Thành ngữ
四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)

Thành ngữ
死要面子活受罪
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì

chịu khổ chỉ để giữ thể diện (thành ngữ)

Thành ngữ
死有余辜
sǐ yǒu yú gū

(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Thành ngữ
死于非命
sǐ yú fēi mìng

cái chết thảm khốc (thành ngữ); chết trong thảm họa; chết không tự nhiên

Thành ngữ