Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
một suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)
tìm đường sống trong cõi chết (thành ngữ); chiến đấu để giành lấy sự sống
nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)
không thể hòa hợp (thành ngữ)
hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
Thời gian không đợi người (thành ngữ)
gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
sợ chết khiếp (thành ngữ)
theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)
thời gian trôi qua (thành ngữ)
thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả
nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm…
làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ
làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)