Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
思之心痛
sī zhī xīn tòng

một suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
死中求生
sǐ zhōng qiú shēng

tìm đường sống trong cõi chết (thành ngữ); chiến đấu để giành lấy sự sống

Thành ngữ
死猪不怕开水烫
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ
送秋波
sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
耸人听闻
sǒng rén tīng wén

phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người

Thành ngữ
颂声载道
sòng shēng zài dào

nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
搜肠刮肚
sōu cháng guā dù

vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết

Thành ngữ
搜索枯肠
sōu suǒ kū cháng

vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
酸儿辣女
suān ér là nǚ

nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)

Thành ngữ
素不相能
sù bù xiāng néng

không thể hòa hợp (thành ngữ)

Thành ngữ
素不相识
sù bù xiāng shí

hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
虽败犹荣
suī bài yóu róng

vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
随波逊流
suí bō xùn liú

trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Thành ngữ
随波逐流
suí bō zhú liú

trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Thành ngữ
岁不我与
suì bù wǒ yǔ

Thời gian không đợi người (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒舵
suí fēng dǎo duò

gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒柳
suí fēng dǎo liǔ

nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
随机应变
suí jī yìng biàn

thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng

Thành ngữ
随口胡诌
suí kǒu hú zhōu

nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
随声附和
suí shēng fù hè

nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

Thành ngữ
虽死犹生
suī sǐ yóu shēng

nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần

Thành ngữ
碎心裂胆
suì xīn liè dǎn

sợ chết khiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
随心所欲
suí xīn suǒ yù

theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月流逝
suì yuè liú shì

thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
随遇而安
suí yù ér ān

thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Thành ngữ
岁月如梭
suì yuè rú suō

thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)

Thành ngữ
素昧平生
sù mèi píng shēng

chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả

Thành ngữ
素面朝天
sù miàn cháo tiān

nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm…

Thành ngữ
损公肥私
sǔn gōng féi sī

làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ

Thành ngữ
损人不利己
sǔn rén bù lì jǐ

làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)

Thành ngữ