Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
mật độ dân số
dân cư đông đúc
điều tra dân số
dân số
nghiên cứu dân số; thống kê dân số
nhân khẩu học
phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách
(về phụ nữ) già nua và phai tàn
nhân loại; chủng tộc loài người
Dự án Bộ gen Người
virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
nguồn gốc loài người
virus u nhú ở người (HPV)
nhân chủng học
nhà nhân chủng học
nhân lực; sức lao động
chuỗi người
xe kéo
người kéo xe kéo
dây chuyền người; xích người
cho phép (điều gì đó xảy ra)
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
nguồn nhân lực
một hàng người
người và ngựa; quân đội; nhóm người; đoàn quân; nhân sự; nhân mã
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta)
mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc
Chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)