Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chiếu sáng nhân tạo
trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)
trí tuệ nhân tạo (AI)
nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
từ bỏ; vứt bỏ; ném đi
vẫn; như trước
ném xuống; thả (bom)
vô số; người như biển
(quân sự) tấn công biển người
quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang
nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng
xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
thế giới; cõi đời
Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
nhân từ; khoan dung; nhân đạo
thảm họa do con người gây ra
mối quan hệ giữa người với người
người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")
đói khát; rất đói
nhân gian; trái đất
Phật giáo Nhân gian
(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
cá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn