Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “PA”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

钯: biến thể cổ của 耙[pa2]

Từ vựng

跁: ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Từ vựng

趴: nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm

Từ vựng

葩: tràng hoa

Từ vựng

苩: biến thể cũ của 葩[pa1]

Từ vựng

耙: cái cào

Từ vựng

筢: cào tre

Từ vựng

琶: xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng

爬: bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Từ vựng

派: dùng trong 派司[pa1 si5]

Từ vựng

杷: dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

Từ vựng

掱: biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]

Từ vựng

扒: cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

怕: sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ

Từ vựng

帕: gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)

Từ vựng

啪: (từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng
PAP A

PA: nhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh

Từ vựng
%

%: phần trăm (Đài Loan)

Từ vựng
庞杂páng zá

庞杂: phức tạp; nhiều và đa dạng

Cụm từ
庞贝Páng bèi

庞贝: Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý

Cụm từ
庞兹Páng zī

庞兹: Ponzi (tên)

Cụm từ
庞然大物páng rán dà wù

庞然大物: (thành ngữ) quái vật khổng lồ; vật to lớn

Thành ngữ
庞涓Páng Juān

庞涓: Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…

Cụm từ
庞氏骗局Páng shì piàn jú

庞氏骗局: mô hình Ponzi

Cụm từ
庞氏Páng shì

庞氏: Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏

Cụm từ
庞德街Páng dé Jiē

庞德街: phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
庞德Páng Dé

庞德: Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả…

Cụm từ
庞家堡区Páng jiā bǎo qū

庞家堡区: quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞大páng dà

庞大: khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
庞培Páng péi

庞培: Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞加莱Páng jiā lái

庞加莱: Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
庞克páng kè

庞克: (nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
páng

庞: (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng
páng

厐: biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng
pào

麭: bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng
páo

麅: biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng
páo

麃: (cổ) một loại nai

Từ vựng
鳑鲏páng pí

鳑鲏: cá chép nhỏ (Rhodeus sinensis và các loài khác)

Cụm từ
páng

鳑: xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng
pàn

頖: giải tán

Từ vựng
pán

鞶: thắt lưng lớn

Từ vựng
páo

鞄: làm việc với da; túi da

Từ vựng
pāng

雱: (văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt

Từ vựng
pàn

板: nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ vựng
Páng

逄: họ [Pang2]

Từ vựng
迫击炮pǎi jī pào

迫击炮: súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]

Cụm từ
pǎi

迫: dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]

Từ vựng
pái

輫: xe ngựa (cổ đại)

Từ vựng
蹒跚不前pán shān bù qián

蹒跚不前: chùn bước; trì hoãn

Cụm từ
蹒跚pán shān

蹒跚: đi loạng choạng; lảo đảo; chúi nhủi; khập khiễng; chập chững

Cụm từ
pán

蹒: dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]

Từ vựng
跑龙套pǎo lóng tào

跑龙套: đóng vai nhỏ

Cụm từ
跑马灯pǎo mǎ dēng

跑马灯: đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự…

Cụm từ
跑马厅pǎo mǎ tīng

跑马厅: đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
跑马山Pǎo mǎ Shān

跑马山: núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên

Cụm từ
跑马场pǎo mǎ chǎng

跑马场: trường đua ngựa

Cụm từ
跑马地Pǎo mǎ dì

跑马地: Happy Valley (quận thuộc Hồng Kông)

Cụm từ
跑马圈地pǎo mǎ quān dì

跑马圈地: tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)

Thành ngữ
跑马pǎo mǎ

跑马: đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh

Cụm từ
跑题pǎo tí

跑题: lạc đề; chệch khỏi chủ đề

Cụm từ