庞大
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
庞大 thường mang nghĩa “khổng lồ; to lớn; đồ sộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 庞大, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn
›庞培Páng péiPompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
›庞家堡区Páng jiā bǎo qūquận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc
›庞加莱Páng jiā láiHenri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
›庞德Páng DéPang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra…
›庞克páng kè(nhạc) punk (từ mượn)
›庞德街Páng dé Jiēphố Bond (Luân Đôn, Anh)
›庞氏Páng shìPonzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.