庞兹
Ponzi (tên)
Ponzi (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏
›庞氏骗局Páng shì piàn júmô hình Ponzi
›庞德Páng DéPang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra…
›庞贝Páng bèiPompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý
›庞涓Páng JuānBàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2…
›庞杂páng záphức tạp; nhiều và đa dạng
›庞德街Páng dé Jiēphố Bond (Luân Đôn, Anh)
›庞家堡区Páng jiā bǎo qūquận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.