庞加莱
Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(động vật học) chim lặm (Podicipediformes)
›庞德Páng DéPang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra…
›庞涓Páng JuānBàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2…
›庞克páng kè(nhạc) punk (từ mượn)
›庞培Páng péiPompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
›庞大páng dàkhổng lồ; to lớn; đồ sộ
›庞家堡区Páng jiā bǎo qūquận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc
›庞德街Páng dé Jiēphố Bond (Luân Đôn, Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.