Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
迫击炮迫擊炮

pǎi jī pào

迫击炮 là gì?

迫击炮 [pǎi jī pào] có nghĩa là súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迫击炮 trong tiếng Việt

  1. súng cối (vũ khí)
  2. phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]

Cách đọc và ghi nhớ 迫击炮

迫击炮 được đọc là pǎi jī pào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan