迫击炮 là gì?
迫击炮 [pǎi jī pào] có nghĩa là súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4].
Nghĩa của từ 迫击炮 trong tiếng Việt
- súng cối (vũ khí)
- phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]
Cách đọc và ghi nhớ 迫击炮
迫击炮 được đọc là pǎi jī pào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .