庞德
Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2…
›庞氏Páng shìPonzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏
›庞培Páng péiPompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
›庞加莱Páng jiā láiHenri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
›庞兹Páng zīPonzi (tên)
›庞家堡区Páng jiā bǎo qūquận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc
›庞德街Páng dé Jiēphố Bond (Luân Đôn, Anh)
›庞大páng dàkhổng lồ; to lớn; đồ sộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.