蹒跚
đi loạng choạng; lảo đảo; chúi nhủi; khập khiễng; chập chững
đi loạng choạng; lảo đảo; chúi nhủi; khập khiễng; chập chững
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùn bước; trì hoãn
›跑龙套pǎo lóng tàođóng vai nhỏ
›跑马灯pǎo mǎ dēngđèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn…
›跑马厅pǎo mǎ tīngđường đua ngựa; trường đua
›跑马山Pǎo mǎ Shānnúi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên
›跑马场pǎo mǎ chǎngtrường đua ngựa
›跑马地Pǎo mǎ dìHappy Valley (quận thuộc Hồng Kông)
›跑马pǎo mǎđua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.