Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颈”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jǐng

颈: cổ

Từ vựng
gěng

颈: dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]

Từ vựng
颈项jǐng xiàng

颈项: cổ

Cụm từ
颈链jǐng liàn

颈链: vòng cổ

Cụm từ
颈部jǐng bù

颈部: cổ

Cụm từ
颈背jǐng bèi

颈背: gáy

Cụm từ
颈椎病jǐng zhuī bìng

颈椎病: thoái hóa đốt sống cổ

Cụm từ
颈椎jǐng zhuī

颈椎: đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú

Cụm từ
颈子jǐng zi

颈子: cổ

Cụm từ
颈圈jǐng quān

颈圈: vòng cổ (động vật)

Cụm từ
颈动脉jǐng dòng mài

颈动脉: động mạch cảnh (y học)

Cụm từ
黑颈鸬鹚hēi jǐng lú cí

黑颈鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger)

Cụm từ
黑颈䴙䴘hēi jǐng pì tī

黑颈䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim le hôi cổ đen (Podiceps nigricollis)

Cụm từ
黑颈鹤hēi jǐng hè

黑颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)

Cụm từ
黑颈鸫hēi jǐng dōng

黑颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét cổ đen (Turdus atrogularis)

Cụm từ
黑颈长尾雉hēi jǐng cháng wěi zhì

黑颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Mrs. Hume (Syrmaticus humiae)

Cụm từ
黄颈凤鹛huáng jǐng fèng méi

黄颈凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)

Cụm từ
黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què

黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)

Cụm từ
黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo

黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
头颈tóu jǐng

头颈: (tiếng địa phương) cổ

Cụm từ
项颈xiàng jǐng

项颈: gáy

Cụm từ
长颈龙cháng jǐng lóng

长颈龙: tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp

Cụm từ
长颈鹿cháng jǐng lù

长颈鹿: hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
长颈瓶cháng jǐng píng

长颈瓶: bình cổ cao

Cụm từ
赤颈䴙䴘chì jǐng pì tī

赤颈䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)

Cụm từ
赤颈鹤chì jǐng hè

赤颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sarus (Grus antigone)

Cụm từ
赤颈鸫chì jǐng dōng

赤颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ (Turdus ruficollis)

Cụm từ
赤颈鸭chì jǐng yā

赤颈鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas penelope)

Cụm từ
护颈套hù jǐng tào

护颈套: nẹp cổ

Cụm từ
台湾棕颈钩嘴鹛Tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

台湾棕颈钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

Cụm từ
脖颈儿bó gěng r

脖颈儿: sau gáy; gáy

Cụm từ
缢颈yì jǐng

缢颈: tự treo cổ

Cụm từ
细颈瓶xì jǐng píng

细颈瓶: bình cổ hẹp

Cụm từ
红颈苇鹀hóng jǐng wěi wú

红颈苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

Cụm từ
红颈绿啄木鸟hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

红颈绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

Cụm từ
红颈瓣蹼鹬hóng jǐng bàn pǔ yù

红颈瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobatus)

Cụm từ
红颈滨鹬hóng jǐng bīn yù

红颈滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ đỏ (Calidris ruficollis)

Cụm từ
突破瓶颈tū pò píng jǐng

突破瓶颈: tạo ra bước đột phá

Cụm từ
白颈鹳bái jǐng guàn

白颈鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)

Cụm từ
白颈鸫bái jǐng dōng

白颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

Cụm từ
白颈鸦bái jǐng yā

白颈鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)

Cụm từ
白颈长尾雉bái jǐng cháng wěi zhì

白颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)

Cụm từ
白颈噪鹛bái jǐng zào méi

白颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

Cụm từ
瓶颈píng jǐng

瓶颈: cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ

Cụm từ
环颈鸻huán jǐng héng

环颈鸻: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ khoang (Charadrius alexandrinus)

Cụm từ
环颈山鹧鸪huán jǐng shān zhè gū

环颈山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô núi cổ khoang (Arborophila torqueola)

Cụm từ
珠颈斑鸠zhū jǐng bān jiū

珠颈斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)

Cụm từ
灰颈鹀huī jǐng wú

灰颈鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô cổ xám (Emberiza buchanani)

Cụm từ
棕颈鸭zōng jǐng yā

棕颈鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)

Cụm từ
棕颈雪雀zōng jǐng xuě què

棕颈雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) se sẻ tuyết cổ nâu (Pyrgilauda ruficollis)

Cụm từ
棕颈钩嘴鹛zōng jǐng gōu zuǐ méi

棕颈钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm ngực vằn (Pomatorhinus ruficollis)

Cụm từ
棕颈犀鸟zōng jǐng xī niǎo

棕颈犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)

Cụm từ
栗颈噪鹛lì jǐng zào méi

栗颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nâu (Garrulax ruficollis)

Cụm từ
曲颈瓶qū jǐng píng

曲颈瓶: bình cổ cong; bình có cổ cong

Cụm từ
斑颈穗鹛bān jǐng suì méi

斑颈穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)

Cụm từ
扼颈è jǐng

扼颈: bóp cổ; bóp nghẹt

Cụm từ
手颈shǒu jǐng

手颈: (tiếng địa phương) cổ tay

Cụm từ
后颈hòu jǐng

后颈: gáy

Cụm từ
引颈就戮yǐn jǐng jiù lù

引颈就戮: duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)

Thành ngữ
引颈yǐn jǐng

引颈: vươn cổ; (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi

Cụm từ