颈椎 là gì?
颈椎 [jǐng zhuī] có nghĩa là đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú.
Nghĩa của từ 颈椎 trong tiếng Việt
- đốt sống cổ
- bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
Cách đọc và ghi nhớ 颈椎
颈椎 được đọc là jǐng zhuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .