Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “音”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yīn

音: âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc); tông; tin tức; âm tiết; cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)

Từ vựng
音高yīn gāo

音高: cao độ (âm nhạc); tông

Cụm từ
音频设备yīn pín shè bèi

音频设备: card âm thanh; card audio (máy tính)

Cụm từ
音频文件yīn pín wén jiàn

音频文件: tệp âm thanh (máy tính)

Cụm từ
音频yīn pín

音频: âm thanh; tần số âm thanh; tần số audio; tần số âm

Cụm từ
音响设备yīn xiǎng shè bèi

音响设备: thiết bị âm thanh; máy stereo

Cụm từ
音响组合yīn xiǎng zǔ hé

音响组合: hệ thống âm thanh nổi

Cụm từ
音响效果yīn xiǎng xiào guǒ

音响效果: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
音响yīn xiǎng

音响: âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh; âm thanh hi-fi; hệ thống âm thanh nổi; viết tắt của 組合音響|组合音响[zu3 he2 yin1 xiang3]

Viết tắt
音韵学yīn yùn xué

音韵学: ngữ âm học tiếng Trung (cũng liên quan đến vần trong thơ ca)

Cụm từ
音韵yīn yùn

音韵: âm nhạc; vần điệu và nhịp điệu; thanh mẫu, 音[yin1], và vận mẫu và thanh điệu, 韻|韵[yun4], của một chữ Hán; âm vị

Cụm từ
音集协Yīn Jí Xié

音集协: Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)

Cụm từ
音阶yīn jiē

音阶: thang âm

Cụm từ
音长yīn cháng

音长: thời lượng âm; độ dài của nốt nhạc

Cụm từ
音量yīn liàng

音量: độ lớn; âm lượng

Cụm từ
音速yīn sù

音速: tốc độ âm thanh

Cụm từ
音轨yīn guǐ

音轨: bản âm; số thứ tự bản nhạc (ví dụ: trên CD)

Cụm từ
音质yīn zhì

音质: âm sắc; chất lượng âm; thanh âm

Cụm từ
音变yīn biàn

音变: biến đổi ngữ âm

Cụm từ
音读yīn dú

音读: cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ; (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán…

Cụm từ
音译yīn yì

音译: chuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán); chữ thể hiện giá trị ngữ âm của từ hoặc tên tiếng Trung (khi không biết…

Cụm từ
音调yīn diào

音调: cao độ của giọng (cao hoặc thấp); cao độ (của nốt nhạc); tông

Cụm từ
音讯yīn xùn

音讯: thư; tin tức; tin nhắn; thông tin; liên lạc

Cụm từ
音视频yīn shì pín

音视频: âm thanh và video

Cụm từ
音视yīn shì

音视: âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
音色yīn sè

音色: âm sắc; âm thanh; màu âm

Cụm từ
音耗yīn hào

音耗: tin tức

Cụm từ
音义yīn yì

音义: âm và nghĩa

Cụm từ
音素yīn sù

音素: âm vị

Cụm từ
音级yīn jí

音级: một nốt trong gam nhạc

Cụm từ
音节体yīn jié tǐ

音节体: chữ viết theo âm tiết

Cụm từ
音节yīn jié

音节: âm tiết

Cụm từ
音箱yīn xiāng

音箱: thùng loa; loa (thiết bị âm thanh); hộp cộng hưởng của nhạc cụ; thùng âm

Cụm từ
音管yīn guǎn

音管: ống (của đàn organ)

Cụm từ
音符yīn fú

音符: nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm

Cụm từ
音程yīn chéng

音程: quãng (âm nhạc)

Cụm từ
音痴yīn chī

音痴: mất cảm nhận âm điệu

Cụm từ
音爆yīn bào

音爆: tiếng nổ siêu thanh

Cụm từ
音波yīn bō

音波: sóng âm

Cụm từ
音步yīn bù

音步: nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ); nhịp điệu; phân tích nhịp điệu

Cụm từ
音标yīn biāo

音标: ký hiệu phiên âm

Cụm từ
音乐电视yīn yuè diàn shì

音乐电视: Music Television MTV

Cụm từ
音乐院yīn yuè yuàn

音乐院: nhạc viện; trường cao đẳng âm nhạc

Cụm từ
音乐节yīn yuè jié

音乐节: lễ hội âm nhạc

Cụm từ
音乐会yīn yuè huì

音乐会: buổi hòa nhạc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
音乐厅yīn yuè tīng

音乐厅: phòng hòa nhạc; khán phòng

Cụm từ
音乐家yīn yuè jiā

音乐家: nhạc sĩ

Cụm từ
音乐学院yīn yuè xué yuàn

音乐学院: học viện âm nhạc; nhạc viện

Cụm từ
音乐学yīn yuè xué

音乐学: âm nhạc học

Cụm từ
音乐剧yīn yuè jù

音乐剧: (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch

Cụm từ
音乐光碟yīn yuè guāng dié

音乐光碟: đĩa CD nhạc

Cụm từ
音乐之声Yīn yuè zhī shēng

音乐之声: The Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)

Cụm từ
音乐yīn yuè

音乐: âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]

Cụm từ
音效yīn xiào

音效: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
音拴yīn shuān

音拴: nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)

Cụm từ
音意合译yīn yì hé yì

音意合译: hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi…

Cụm từ
音律yīn lǜ

音律: âm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số

Cụm từ
音带yīn dài

音带: băng ghi âm

Cụm từ
音容yīn róng

音容: giọng nói và dung mạo; diện mạo (của ai đó)

Cụm từ
音域yīn yù

音域: quãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)

Cụm từ