Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鞭”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biān

鞭: roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)

Từ vựng
鞭辟入里biān pì rù lǐ

鞭辟入里: sâu sắc; sắc sảo; chính xác

Cụm từ
鞭长莫及biān cháng mò jí

鞭长莫及: nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ

Thành ngữ
鞭虫biān chóng

鞭虫: giun roi

Cụm từ
鞭节biān jié

鞭节: roi tế bào

Cụm từ
鞭策biān cè

鞭策: thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)

Cụm từ
鞭笞biān chī

鞭笞: đánh bằng roi; quất; đánh roi; thúc giục hoặc kích thích

Cụm từ
鞭痕biān hén

鞭痕: vết lằn; vết roi; vết thương do roi

Cụm từ
鞭炮biān pào

鞭炮: pháo; chuỗi pháo nhỏ; LT: 枚[mei2]

Cụm từ
鞭毛纲biān máo gāng

鞭毛纲: sinh vật roi

Cụm từ
鞭毛biān máo

鞭毛: lông roi

Cụm từ
鞭挞biān tà

鞭挞: quất; (nghĩa bóng) chỉ trích

Cụm từ
鞭打biān dǎ

鞭打: đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập

Cụm từ
鞭子biān zi

鞭子: cái roi; LT:根[gen1]

Cụm từ
党鞭dǎng biān

党鞭: (chính trị) trưởng khối

Cụm từ
马鞭mǎ biān

马鞭: roi ngựa

Cụm từ
霸王鞭bà wáng biān

霸王鞭: một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc

Cụm từ
钢鞭gāng biān

钢鞭: chuỳ gai (vũ khí)

Cụm từ
皮鞭pí biān

皮鞭: roi da

Cụm từ
牛鞭niú biān

牛鞭: dương vật bò (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
燃放鞭炮rán fàng biān pào

燃放鞭炮: đốt pháo

Cụm từ
教鞭jiào biān

教鞭: gậy chỉ của giáo viên

Cụm từ
放鞭炮fàng biān pào

放鞭炮: đốt pháo

Cụm từ
扬鞭yáng biān

扬鞭: quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
掘墓鞭尸jué mù biān shī

掘墓鞭尸: khai mộ đánh xác (thành ngữ)

Thành ngữ
投鞭断流tóu biān duàn liú

投鞭断流: binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh

Thành ngữ
快马加鞭kuài mǎ jiā biān

快马加鞭: thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ); đi nhanh nhất có thể

Thành ngữ
先鞭xiān biān

先鞭: là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
三节鞭sān jié biān

三节鞭: côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)

Cụm từ