Kết quả tra từ “雷”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雷: sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ; (Đài Loan) (thông tục) tiết…
雷龙: khủng long apatosaurus; tên gọi cũ: khủng long brontosaurus
雷鸣: sấm rền
雷鸟: chim capercaillie (Lagopus, một số loài); chim sấm (trong thần thoại thổ dân châu Mỹ)
雷鬼: nhạc reggae (từ mượn)
雷霆: tiếng sấm
雷电计: lôi kế; thiết bị đo sấm sét
雷电: sấm sét
雷雨: bão có sấm sét
雷雕: cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])
雷阵雨: mưa rào có sấm
雷阿尔城: Ciudad Real
雷锋: Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi
雷达天线: ăng-ten ra đa
雷达: ra đa (từ mượn)
雷轰: tiếng sấm
雷诺阿: Renoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp
雷诺数: số Reynolds (tỷ số giữa lực quán tính và lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
雷诺: Reynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada
雷盖: reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]
雷蒙德: Raymond (tên)
雷声大,雨点小: nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
雷声: sấm
雷管: kíp nổ; ngòi nổ
雷神公司: Công ty Raytheon, nhà thầu quốc phòng Mỹ
雷神之锤: Quake (loạt trò chơi điện tử)
雷神: thần sấm (Trung Quốc Lôi Công 雷公[Lei2 gong1], Bắc Âu Thor 索爾|索尔[Suo3 er3], Hy Lạp Zeus 宙斯[Zhou4 si1] v.v.)
雷波县: huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
雷波: huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
雷根: Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]
雷朗族: Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
雷朗: Luilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan
雷曼兄弟: Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư
雷曼: Lehman hoặc Leymann (tên)
雷暴: cơn giông bão
雷日纳: Regina (tên); Regina, thành phố ở Brazil
雷击: sét đánh; tiếng sét
雷打不动: không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của…
雷扎耶湖: Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn; trước đây gọi là hồ Rezaiyeh
雷恩: Rennes
雷德: Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009
雷州市: thành phố cấp huyện Lôi Châu ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
雷州半岛: bán đảo Lôi Châu
雷州: Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
雷峰塔: Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)
雷山县: huyện Lôi Sơn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
雷山: huyện Lôi Sơn ở châu tự trị Miêu và Đồng, Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
雷射笔: bút laser (Đài Loan)
雷射: laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射
雷子: (tiếng lóng) cảnh sát
雷姆斯汀: biến thể của 德國戰車|德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)
雷大雨小: nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn
雷同: bắt chước người khác; giống hệt
雷司令: Riesling (giống nho)
雷厉风行: làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
雷区: bãi mìn (nghĩa đen và bóng)
雷公打豆腐,拣软的欺: Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ
雷公打豆腐: Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ
雷公: Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc
雷克雅维克: Reykjavik, thủ đô của Iceland (Đài Loan)