雷同
bắt chước người khác; giống hệt
bắt chước người khác; giống hệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Riesling (giống nho)
›雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qīThần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ
›雷公打豆腐Léi Gōng dǎ dòu fuThần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ
›雷大雨小léi dà yǔ xiǎonghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn
›雷姆斯汀Léi mǔ sī tīngbiến thể của 德國戰車|德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)
›雷区léi qūbãi mìn (nghĩa đen và bóng)
›雷射léi shèlaser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射
›雷射笔léi shè bǐbút laser (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.