Kết quả cho “除”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm
ngoài ra, trừ ra
(toán) chia cho
rã đông; loại bỏ băng
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài
dấu chia (toán học)
xóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ; khai trừ
đêm giao thừa âm lịch
loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
ước số (toán học)
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia
loại bỏ
ước số (toán)
trừ khử bọn tội phạm
nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
phép chia (toán)
trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang
xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà
ân xá
khử mùi
nhổ cỏ
(tiếng địa phương) ngoại trừ; ngoài ra