除非 là gì?
除非 [chú fēi] có nghĩa là chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi.
Nghĩa của từ 除非 trong tiếng Việt
- chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
- chỉ khi
- chỉ trong trường hợp
- trừ khi
Cách đọc và ghi nhớ 除非
除非 được đọc là chú fēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .