Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鉴”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

鉴: biến thể của 鑑|鉴[jian4]

Từ vựng
jiàn

鉴: gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh; điều gì đó là lời cảnh báo hoặc bài học; kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng

Từ vựng
jiàn

鉴: biến thể cũ của 鑒|鉴[jian4]

Từ vựng
jiàn

鉴: biến thể của 鑑|鉴[jian4]

Từ vựng
鉴赏家jiàn shǎng jiā

鉴赏家: người sành sỏi; người biết thưởng thức; người hâm mộ

Cụm từ
鉴真和尚Jiàn zhēn hé shang

鉴真和尚: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong…

Cụm từ
鉴真Jiàn zhēn

鉴真: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư thời nhà Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng đến Phật…

Cụm từ
鉴于jiàn yú

鉴于: xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì

Cụm từ
鉴戒jiàn jiè

鉴戒: bài học từ sự kiện trong quá khứ; cảnh báo

Cụm từ
鉴往知来jiàn wǎng zhī lái

鉴往知来: quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Thành ngữ
鉴定委员会jiàn dìng wěi yuán huì

鉴定委员会: hội đồng đánh giá; ban thẩm định

Cụm từ
鉴黄师jiàn huáng shī

鉴黄师: người kiểm duyệt nội dung chuyên về tài liệu khiêu dâm (cả trực tuyến và ngoại tuyến)

Cụm từ
鉴黄jiàn huáng

鉴黄: kiểm duyệt video và các phương tiện khác để tìm nội dung khiêu dâm

Cụm từ
鉴赏jiàn shǎng

鉴赏: thưởng thức (như một người sành sõi)

Cụm từ
鉴识jiàn shí

鉴识: nhận dạng; phát hiện

Cụm từ
鉴证jiàn zhèng

鉴证: giám định; xác minh; xác thực; điều tra pháp y

Cụm từ
鉴定jiàn dìng

鉴定: giám định; nhận dạng; đánh giá

Cụm từ
鉴别jiàn bié

鉴别: phân biệt; phân định

Cụm từ
鉴价jiàn jià

鉴价: đánh giá; thẩm định; định giá

Cụm từ
龙龛手鉴Lóng kān Shǒu jiàn

龙龛手鉴: Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ…

Cụm từ
赏鉴shǎng jiàn

赏鉴: thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
赐鉴cì jiàn

赐鉴: (trang trọng) (dùng trong tài liệu đệ trình) xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét

Cụm từ
资治通鉴Zī zhì Tōng jiàn

资治通鉴: Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084…

Cụm từ
评鉴píng jiàn

评鉴: đánh giá; thẩm định

Cụm từ
亲子鉴定qīn zǐ jiàn dìng

亲子鉴定: xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
洞鉴dòng jiàn

洞鉴: xem xét cẩn thận; kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ
油光可鉴yóu guāng kě jiàn

油光可鉴: nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
有鉴于此yǒu jiàn yú cǐ

有鉴于此: xét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này

Cụm từ
德法年鉴Dé Fǎ Nián jiàn

德法年鉴: Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)

Cụm từ
后车之鉴hòu chē zhī jiàn

后车之鉴: nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ…

Thành ngữ
年鉴nián jiàn

年鉴: báo cáo thường niên; niên giám; niên lịch

Cụm từ
图鉴tú jiàn

图鉴: sách hướng dẫn minh họa

Cụm từ
国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì

国家文物鉴定委员会: Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia

Cụm từ
品鉴pǐn jiàn

品鉴: đánh giá; kiểm tra; thẩm định

Cụm từ
印鉴yìn jiàn

印鉴: dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký

Cụm từ
前车之鉴qián chē zhī jiàn

前车之鉴: rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

前车之覆,后车之鉴: nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm…

Thành ngữ
借鉴jiè jiàn

借鉴: học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

Cụm từ
以史为鉴yǐ shǐ wéi jiàn

以史为鉴: học từ lịch sử (thành ngữ)

Thành ngữ
DNA鉴定D N A jiàn dìng

DNA鉴定: xét nghiệm DNA; kiểm tra DNA

Cụm từ