鉴赏
thưởng thức (như một người sành sõi)
thưởng thức (như một người sành sõi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người sành sỏi; người biết thưởng thức; người hâm mộ
›鉴识jiàn shínhận dạng; phát hiện
›鉴黄jiàn huángkiểm duyệt video và các phương tiện khác để tìm nội dung khiêu dâm
›鉴证jiàn zhènggiám định; xác minh; xác thực; điều tra pháp y
›鉴黄师jiàn huáng shīngười kiểm duyệt nội dung chuyên về tài liệu khiêu dâm (cả trực tuyến và ngoại tuyến)
›鉴定jiàn dìnggiám định; nhận dạng; đánh giá
›鉴别jiàn biéphân biệt; phân định
›鉴定委员会jiàn dìng wěi yuán huìhội đồng đánh giá; ban thẩm định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.