Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zéi

kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ

Từ vựng
贼亮
zéi liàng

sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
贼心
zéi xīn

ý đồ xấu

Cụm từ
贼死
zéi sǐ

hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)

Cụm từ
贼眼
zéi yǎn

ánh mắt gian xảo; nhìn trộm

Cụm từ
贼秃
zéi tū

(miệt thị) nhà sư Phật giáo

Cụm từ
贼窝
zéi wō

hang ổ trộm cắp

Cụm từ
贼船
zéi chuán

tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động

Cụm từ
贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Thành ngữ
贼头贼脑
zéi tóu zéi nǎo

nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm

Cụm từ
贼眉贼眼
zéi méi zéi yǎn

xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]

Cụm từ
贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
乌贼
wū zéi

mực nang

Cụm từ
作贼
zuò zéi

làm kẻ trộm

Cụm từ
叛贼
pàn zéi

kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ
国贼
guó zéi

kẻ phản quốc

Cụm từ
奸贼
jiān zéi

kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt

Cụm từ
山贼
shān zéi

sơn tặc

Cụm từ
惯贼
guàn zéi

kẻ trộm quen tay

Cụm từ
抓贼
zhuā zéi

bắt trộm

Cụm từ
海贼
hǎi zéi

cướp biển

Cụm từ
狗贼
gǒu zéi

(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo

Cụm từ
盗贼
dào zéi

kẻ cướp

Cụm từ
积贼
jī zéi

tên trộm đã xác nhận

Cụm từ