Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贼”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zéi

贼: kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ

Từ vựng
贼头贼脑zéi tóu zéi nǎo

贼头贼脑: nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm

Cụm từ
贼船zéi chuán

贼船: tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động

Cụm từ
贼窝zéi wō

贼窝: hang ổ trộm cắp

Cụm từ
贼秃zéi tū

贼秃: (miệt thị) nhà sư Phật giáo

Cụm từ
贼眼zéi yǎn

贼眼: ánh mắt gian xảo; nhìn trộm

Cụm từ
贼眉鼠眼zéi méi shǔ yǎn

贼眉鼠眼: mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
贼眉贼眼zéi méi zéi yǎn

贼眉贼眼: xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]

Cụm từ
贼死zéi sǐ

贼死: hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)

Cụm từ
贼心zéi xīn

贼心: ý đồ xấu

Cụm từ
贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéi

贼喊捉贼: nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình…

Thành ngữ
贼亮zéi liàng

贼亮: sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
麦氏贼鸥Mài shì zéi ōu

麦氏贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

Cụm từ
闹贼nào zéi

闹贼: (thông tục) bị trộm đột nhập

Cụm từ
马贼mǎ zéi

马贼: kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ
飞贼fēi zéi

飞贼: siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập; không tặc

Cụm từ
鸡贼jī zéi

鸡贼: (tiếng địa phương) keo kiệt; bủn xỉn; gian xảo; quỷ quyệt

Cụm từ
关门捉贼guān mén zhuō zéi

关门捉贼: bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
长尾贼鸥cháng wěi zéi ōu

长尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
逆贼nì zéi

逆贼: kẻ phản nghịch; phản tặc

Cụm từ
卖国贼mài guó zéi

卖国贼: kẻ phản quốc

Cụm từ
误上贼船wù shàng zéi chuán

误上贼船: nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cụm từ
认贼作父rèn zéi zuò fù

认贼作父: theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù

Thành ngữ
蟊贼máo zéi

蟊贼: côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân

Cụm từ
老家贼lǎo jiā zéi

老家贼: (tiếng địa phương) chim sẻ

Cụm từ
篡贼cuàn zéi

篡贼: kẻ soán ngôi

Cụm từ
窃贼qiè zéi

窃贼: kẻ trộm

Cụm từ
积贼jī zéi

积贼: tên trộm đã xác nhận

Cụm từ
短尾贼鸥duǎn wěi zéi ōu

短尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
盗贼dào zéi

盗贼: kẻ cướp

Cụm từ
独夫民贼dú fū mín zéi

独夫民贼: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc

Thành ngữ
狗贼gǒu zéi

狗贼: (xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo

Cụm từ
乌贼wū zéi

乌贼: mực nang

Cụm từ
汉贼不两立Hàn zéi bù liǎng lì

汉贼不两立: nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung…

Thành ngữ
海贼王Hǎi zéi wáng

海贼王: One Piece (manga và anime)

Cụm từ
海贼版hǎi zéi bǎn

海贼版: phiên bản lậu; hàng lậu

Cụm từ
海贼hǎi zéi

海贼: cướp biển

Cụm từ
民贼独夫mín zéi dú fū

民贼独夫: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ
枪乌贼qiāng wū zéi

枪乌贼: mực ống

Cụm từ
擒贼擒王qín zéi qín wáng

擒贼擒王: đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
采花贼cǎi huā zéi

采花贼: nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
抓贼zhuā zéi

抓贼: bắt trộm

Cụm từ
惯贼guàn zéi

惯贼: kẻ trộm quen tay

Cụm từ
山贼shān zéi

山贼: sơn tặc

Cụm từ
对着和尚骂贼秃duì zhe hé shang mà zéi tū

对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Thành ngữ
奸贼jiān zéi

奸贼: kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt

Cụm từ
国贼guó zéi

国贼: kẻ phản quốc

Cụm từ
吸血乌贼xī xuè wū zéi

吸血乌贼: mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ
叛贼pàn zéi

叛贼: kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ
胜者王侯败者贼shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

胜者王侯败者贼: xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]

Cụm từ
做贼心虚zuò zéi xīn xū

做贼心虚: cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm

Thành ngữ
作贼zuò zéi

作贼: làm kẻ trộm

Cụm từ
乱臣贼子luàn chén zéi zǐ

乱臣贼子: phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Thành ngữ
中贼鸥zhōng zéi ōu

中贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)

Cụm từ
不怕贼偷就怕贼惦记bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

不怕贼偷就怕贼惦记: tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
上贼船shàng zéi chuán

上贼船: nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ