Kết quả cho “贼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ
sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt
ý đồ xấu
hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)
ánh mắt gian xảo; nhìn trộm
(miệt thị) nhà sư Phật giáo
hang ổ trộm cắp
tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm
xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]
mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)
mực nang
làm kẻ trộm
kẻ phản quốc; kẻ phản bội
kẻ phản quốc
kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt
sơn tặc
kẻ trộm quen tay
bắt trộm
cướp biển
(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
kẻ cướp
tên trộm đã xác nhận