贼喊捉贼
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh…
›走马观花zǒu mǎ guān huānghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát…
›贼眉鼠眼zéi méi shǔ yǎnmắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)
›责有攸归zé yǒu yōu guītrách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
›赞不绝口zàn bù jué kǒukhen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
›赞叹不已zàn tàn bù yǐkhen ngợi không ngớt (thành ngữ)
›赃官污吏zāng guān wū lìquan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
›走投无路zǒu tóu wú lùrơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.