Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衡”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
héng

衡: cân; nặng; đo lường

Từ vựng
衡阳县Héng yáng xiàn

衡阳县: huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡阳市Héng yáng shì

衡阳市: thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡阳Héng yáng

衡阳: thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡量制héng liang zhì

衡量制: hệ thống đo lường

Cụm từ
衡量héng liáng

衡量: cân nhắc; khảo sát; xem xét

Cụm từ
衡酌héng zhuó

衡酌: cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Thành ngữ
衡水市Héng shuǐ shì

衡水市: thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
衡水Héng shuǐ

衡水: thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
衡东县Héng dōng xiàn

衡东县: huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡东Héng dōng

衡东: huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡情酌理héng qíng zhuó lǐ

衡情酌理: cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính

Thành ngữ
衡平héng píng

衡平: quản lý; hành chính

Cụm từ
衡山县Héng shān xiàn

衡山县: huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡山Héng Shān

衡山: Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡南县Héng nán xiàn

衡南县: huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡南Héng nán

衡南: huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
非平衡态fēi píng héng tài

非平衡态: không cân bằng; mất cân bằng

Cụm từ
非平衡fēi píng héng

非平衡: bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng

Cụm từ
静力平衡jìng lì píng héng

静力平衡: cân bằng tĩnh

Cụm từ
铨衡quán héng

铨衡: đo lường và chọn lựa nhân tài

Cụm từ
金衡jīn héng

金衡: trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)

Cụm từ
负载均衡fù zǎi jūn héng

负载均衡: (tin học) cân bằng tải

Cụm từ
玉衡yù héng

玉衡: sao epsilon Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
争衡zhēng héng

争衡: tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị

Cụm từ
热动平衡rè dòng píng héng

热动平衡: cân bằng nhiệt động

Cụm từ
权衡利弊quán héng lì bì

权衡利弊: cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)

Thành ngữ
权衡quán héng

权衡: cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)

Cụm từ
杜衡dù héng

杜衡: Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
收支平衡点shōu zhī píng héng diǎn

收支平衡点: điểm hòa vốn

Cụm từ
抗衡kàng héng

抗衡: cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại

Cụm từ
张衡Zhāng Héng

张衡: Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
度量衡dù liàng héng

度量衡: đo lường

Cụm từ
平衡棒píng héng bàng

平衡棒: cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)

Cụm từ
平衡木píng héng mù

平衡木: cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng

Cụm từ
平衡态píng héng tài

平衡态: cân bằng; (trạng thái) cân bằng

Cụm từ
平衡píng héng

平衡: cân bằng; trạng thái cân bằng

Cụm từ
常衡制Cháng héng zhì

常衡制: hệ đo lường avoirdupois, một hệ thống đo lường dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7,000 grains)

Cụm từ
失衡shī héng

失衡: mất cân bằng; sự mất cân bằng

Cụm từ
均衡器jūn héng qì

均衡器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Cụm từ
均衡jūn héng

均衡: bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
动平衡dòng píng héng

动平衡: cân bằng động

Cụm từ
力量均衡lì liàng jūn héng

力量均衡: cân bằng quyền lực

Cụm từ
制衡zhì héng

制衡: kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối

Cụm từ
分权制衡fēn quán zhì héng

分权制衡: phân quyền để kiểm soát và cân bằng

Cụm từ
再平衡zài píng héng

再平衡: tái cân bằng

Cụm từ
不稳平衡bù wěn píng héng

不稳平衡: cân bằng không ổn định

Cụm từ
不平衡bù píng héng

不平衡: mất cân bằng

Cụm từ