Kết quả cho “衡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cân; nặng; đo lường
huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
quản lý; hành chính
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理
cân nhắc; khảo sát; xem xét
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
hệ thống đo lường
huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính
tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng
mất cân bằng; sự mất cân bằng
cân bằng; trạng thái cân bằng
Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán
cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại