Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “衡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
héng

cân; nặng; đo lường

Từ vựng
衡东
Héng dōng

huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡南
Héng nán

huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡山
Héng Shān

Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡平
héng píng

quản lý; hành chính

Cụm từ
衡水
Héng shuǐ

thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
衡酌
héng zhuó

cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Thành ngữ
衡量
héng liáng

cân nhắc; khảo sát; xem xét

Cụm từ
衡阳
Héng yáng

thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡东县
Héng dōng xiàn

huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡南县
Héng nán xiàn

huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡山县
Héng shān xiàn

huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡水市
Héng shuǐ shì

thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
衡量制
héng liang zhì

hệ thống đo lường

Cụm từ
衡阳县
Héng yáng xiàn

huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡阳市
Héng yáng shì

thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡情酌理
héng qíng zhuó lǐ

cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính

Thành ngữ
争衡
zhēng héng

tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị

Cụm từ
制衡
zhì héng

kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối

Cụm từ
均衡
jūn héng

bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
失衡
shī héng

mất cân bằng; sự mất cân bằng

Cụm từ
平衡
píng héng

cân bằng; trạng thái cân bằng

Cụm từ
张衡
Zhāng Héng

Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
抗衡
kàng héng

cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại

Cụm từ