收支平衡点
điểm hòa vốn
điểm hòa vốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoà vốn; cân bằng thu chi
›收支shōu zhīdòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
›收揽shōu lǎngiành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
›收效shōu xiàođạt được kết quả
›收拢人心shōu lǒng rén xīngiành được lòng người
›收敛shōu liǎngiảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ
›收拢shōu lǒngthu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
›收敛序列shōu liǎn xù lièdãy hội tụ (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.