平衡
cân bằng; trạng thái cân bằng
cân bằng; trạng thái cân bằng
平衡 thường mang nghĩa “cân bằng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 平衡, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cân bằng; (trạng thái) cân bằng
›平衡木píng héng mùcầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng
›平衡棒píng héng bàngcơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)
›平行计算píng xíng jì suàn(Đài Loan) tính toán song song
›平行线píng xíng xiànđường thẳng song song
›平行时空píng xíng shí kōngvũ trụ song song
›平行四边形píng xíng sì biān xínghình bình hành
›平装píng zhuāngbìa mềm; bìa giấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.