Kết quả tra từ “菲”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菲: nghèo; khiêm tốn; không xứng; củ cải (cũ)
菲酌: (khiêm tốn) thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi
菲达: (từ mượn) phô mai feta
菲薄: khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng; coi thường
菲菲: rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
菲茨杰拉德: Fitzgerald (tên)
菲尔兹奖: Giải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)
菲尔兹: Fields (tên)
菲尔特: Fürth (thành phố ở Đức)
菲尔普斯: Phelps (tên); Michael Phelps (1985-), vận động viên bơi lội Mỹ và là người đoạt nhiều huy chương vàng Olympic
菲林: (tiếng địa phương) phim (từ mượn); cuộn phim
菲舍尔: Fisher (tên)
菲德尔: Fidel (tên)
菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
菲律宾语: tiếng Tagalog
菲律宾大学: Đại học Philippines
菲律宾人: người Philippines
菲律宾: Philippines
菲尼克斯: Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]
菲姬: Fergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), ca sĩ pop Mỹ
菲力牛排: bít tết phi lê
菲力克斯: Felix (tên)
菲力: thịt thăn (từ mượn)
菲佣: người giúp việc Philippines
菲亚特: Fiat
齐格菲防线: Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
额菲尔士峰: núi Everest
额菲尔士: Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest
雪菲尔德: Sheffield (thành phố ở Anh)
阿洛菲: Alofi, thủ đô của Niue
达菲: oseltamivir; Tamiflu
费拉德尔菲亚: Philadelphia, Pennsylvania; viết tắt là 費城|费城[Fei4 cheng2]
苏菲: Sophie (tên); Sufi
萨菲: Safi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
萍卡菲尔特: Pinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary
芭菲: parfait (từ mượn)
艾菲尔铁塔: tháp Eiffel
圣菲: Santa Fe
索菲亚: Sofia (thủ đô của Bulgaria)
王菲: Vương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
洛克菲勒: Rockefeller
沃伦·巴菲特: Warren Buffett (1930-), nhà hiền triết xứ Omaha, nhà đầu tư và nhà từ thiện Hoa Kỳ, chủ sở hữu chính của công ty holding Berkshire Hathaway
普罗科菲夫: Sergei Prokofiev (1891-1953), nhà soạn nhạc Nga
斯普林菲尔德: Springfield
拉菲草: cọ raffia (từ mượn)
拉姆斯菲尔德: Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
安妮·夏菲维: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]
孟菲斯: Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)
妄自菲薄: quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân
多菲什: cá chó (từ mượn)
埃菲尔铁塔: Tháp Eiffel
卡扎菲: (Đại tá Muammar) Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011
加菲猫: Garfield (chú mèo trong truyện tranh do Jim Davis tạo ra)
布莱特妮·墨菲: Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ
不菲: đáng kể (chi phí, v.v.); dồi dào (mùa màng, v.v.); cao (địa vị xã hội, v.v.)