索菲亚
Sofia (thủ đô của Bulgaria)
Sofia (thủ đô của Bulgaria)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Solomon (tên); Quần đảo Solomon
›索要suǒ yàoyêu cầu; đòi hỏi; đề nghị
›索罗斯Suǒ luó sīSoros (tên); George Soros hay György Schwartz (1930-), người Mỹ gốc Hungary, nhà đầu cơ tài chính và nhà từ…
›索解suǒ jiětìm kiếm câu trả lời; tìm kiếm lời giải thích; giải thích; lời giải thích
›索县Suǒ xiànhuyện Sog, tiếng Tây Tạng: Sog rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng
›索讨suǒ tǎođòi hỏi; yêu cầu
›索绪尔Suǒ xù ěrSaussure (tên)
›索谢suǒ xiè(cũ) yêu cầu đền đáp (cho dịch vụ cá nhân đã thực hiện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.